Độ phân giải Full HD (1080p)
Hỗ trợ IK10 / IP66 / heater
Hỗ trợ ONVIF
Camera quan sát IDIS DC-S3283WHX là dòng camera PTZ Full HD của thương hiệu IDIS. Thiết bị được tích hợp nhiều tính năng, sẵn sàng để lắp đặt giám sát trong nhà hoặc ngoài trời.
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
Camera quan sát IDIS DC-S3283WHX là dòng camera PTZ có thể lắp đặt ngoài trời. Thiết bị nổi bật bởi cả thiết kế, khả năng quan sát, độ bền và các tính năng được tích hợp thêm. Đây là sự lựa chọn hoàn hảo cho nhiều khu vực cần giám sát an ninh.
Thiết kế của camera IDIS DC-S3283WHX
Camera IDIS DC-S3283WHX được thiết kế theo dạng bán cầu với kích thước Ø200mm x 199.5mm (Ø7.88″ x 7.86″) và trọng lượng 2:45 kg (lb 5:41). Thiết bị dễ dàng lắp đặt và ngụy trang như một chiếc đèn.
Camera tích hợp các chuẩn IK10/IP67/Heater nên hoạt động tốt trong điều kiện môi trường có nước, bụi và nhiệt độ thấp trong khoảng cho phép. Chính vì thế, thiết bị dễ dàng lắp đặt ngoài trời mà vẫn đảm bảo được khả năng vận hành cũng như quan sát.
Camera hoạt động khi được cung cấp nguồn năng lượng 24VAC, PoE (IEEE 802.3at Class 4). Năng lượng tiêu thụ là Max 15.2W(Heater on).
Khả năng quan sát của camera quan sát IDIS DC-S3283WHX
Camera quan sát IDIS DC-S3283WHX sở hữu một khả năng quan sát đáng mong đợi. Với ống kính AF Zoom, tiêu cự f=4.3 – 129mm, độ nhạy sáng COLOR : 0.1 lux @ F1.6 B/W : 0.01 lux @ F1.6 thì thiết bị ghi nhận hình ảnh có độ phân giải chuẩn Full HD.
Bên cạnh đó, dòng camera này mang lại góc quan sát rộng với Pan Range là 360 độ, Tilt Range là 200 ° (-10 ~ 190 °). Thiết bị được tích hợp thêm tính năng PTZ auto tracking, tự xoay theo đối tượng di chuyển.

Camera quan sát IDIS DC-S3283WHX
Camera DC-S3283WHX có tích hợp thêm đèn hồng ngoại cùng công tắc bật tắt đèn tự động. Đồng thời, dòng camera này cũng có thể giảm nhiễu kỹ thuật số với cấu hình 2DNR/3DNR.
Khả năng kết nối và truyền phát video của camera DC-S3283WHX
Camera quan sát IDIS DC-S3283WHX có thể truyền phát video thông qua Ethernet RJ45 (10/100/1000BASE-T). Đồng thời, thiết bị cũng hỗ trợ chuẩn nén Video H.265, H.264 (MP), M-JPEG và mã hóa Intelligent Codec, chuẩn nén Audio ADPCM 16K, G.726, G.711 u-Law, G.711 a-Law.

Tính năng của camera quan sát IDIS DC-S3283WHX
Camera quan sát IDIS DC-S3283WHX tích hợp âm thanh 2 chiều, bộ ghi đệm 60MB. Bên cạnh đó, thiết bị cũng cho phép mở rộng khả năng lưu trữ bằng micro SD/SDHC/SDXC hoặc smart failoverlên tới 256GB.
Camera quan sát IDIS DC-S3283WHX là thiết bị camera sở hữu nhiều tính năng đặc biệt nhằm đáp ứng tốt nhu cầu giám sát an ninh của người dùng. Dòng sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh đảm bảo dù lắp đặt trong nhà hay ngoài trời. Do đó, đây thật sự là một lựa chọn đáng được cân nhắc đến khi có nhu cầu lắp đặt camera.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Camera PTZ Full HD 2M outdoor PTZ
Dễ dàng cài đặt với DirectIP NVR
Độ phân giải Full HD (1080p)
Ống kính zoom quang AF (f = 4.3 – 129mm), zoom 30x
micro SD / SDHC / SDXC, Chuyển đổi dự phòng thông minh (Tối đa 256GB)
Âm thanh hai chiều Báo động vào / ra
Hỗ trợ IK10 / IP66
Máy sưởi tích hợp
PoE (IEEE 802.3af Loại 4), DC DC, 24 V AC
Ngày và đêm (ICR)
Dải động rộng thực sự (WDR)
Hỗ trợ ONVIF
| Video | |
| Image Sensor | 1/3” CMOS or 1/2.8” CMOS |
| Max. Resolution | 1920 x 1080 |
| Scanning Mode | Progressive Scan |
| Lens Type | AF Zoom Lens |
| Focal Length | f=4.3 – 129mm |
| Aperture | F1.6 – 5.0 |
| iris Control | DC Auto Iris (HALL SENSOR) |
| Angular Field of View | Wide: 64.7º (H), 38.6º (V), 72.7º (D) Tele: 2.3º (H), 1.4º (V), 2.6º (D) |
| Min. Illumination | COLOR : 0.1 lux @ F1.6 B/W : 0.01 lux @ F1.6 |
| Dynamic Range | 120dB (True WDR) |
| Electronic Shutter Speed | Auto / Manual (1/30 ~ 1/10000), Anti-Flicker, Slow Shutter ( 1~1/5, 1/7.5, 1/15) |
| Day and Night | IR cut filter with auto switch |
| IR Distance (LEDs) | – |
| Image Setting | Configurable Exposure, White Balance, Sharpness |
| Digital Noise Reduction | Configurable 2DNR/3DNR |
| Backlight Compensation | On / Off / HSBLC |
| Mirroring / Pivot | Horizontal / Vertical |
| Image Stabilizer | – |
| Privacy Masking | 8 Zones |
| Intelligent Video | Video Motion Detection, Active Tampering Alarm |
| Auto Tracking | Yes |
| Video Out | – |
| Pan/Tilt/Rotate | |
| Pan Range | 360° (Endless) |
| Pan Speed | 0.02~180°/sec (preset 420°/sec) |
| Tilt Range | 200 ° (-10 ~ 190 °) |
| Tilt Speed | 0.02~180°/sec (preset 420°/sec) |
| Preset | 250ea |
| Network | |
| Video Compression | H.265, H.264 (MP), M-JPEG |
| Intelligent Codec | Supported |
| Video Compression Level | Basic, Standard, High, Very High |
| Bitrate Control | H.265 – CBR / VBR, H.264 – CBR / VBR, |
| Audio Compression | ADPCM 16K, G.726, G.711 u-Law, G.711 a-Law |
| Two-way Audio | Yes |
| IP Camera Protocol | DirectIP™ Mode : DirectIP Compatibility Mode : IDIS ONVIF Profile S |
| Max. Frame Rate | DirectIP™ Mode : 30ips : 1920 x 1080(WDR) Compatibility Mode : 60ips : 1920 x 1080 30ips : 1920 x 1080(WDR) |
| Supported Resolution | DirectIP™ Mode : 1920×1080, 1280×720, 704×480, 640×360, 352×240 Compatibility Mode : 1920×1080, 1280×720, 704×480, 640×360, 352×240 |
| Multi-video Streaming | DirectIP™ Mode : Quadruple Streaming Compatibility Mode : Quadruple Streaming |
| Network Protocols | DirectIP™ Mode : DirectIP Protocol Compatibility Mode : RTP/RTSP/TCP, RTP/RTSP/HTTP/TCP, RTP/UDP RTSP/TCP, HTTP, HTTPS, FTP, SNTP, SMTP, FEN, mDNS, uPNP |
| Security | DirectIP™ Mode : SSL Encryption Compatibility Mode : Multi-user Authority, IEEE 802.1x IP Filtering, HTTPS, SSL Encryption |
| Remote Access Client | DirectIP™ Mode : DirectIP NVR Connection Compatibility Mode : IDIS Web, IDIS Mobile, IDIS Solution Suite |
| Ethernet | RJ45 (10/100/1000BASE-T) |
| Recording Session Buffer | Yes (Up to 60MB) |
| Edge Storage | micro SD/SDHC/SDXC, Smart Failover (Up to 256GB) |
| ALARM AND EVENT | |
| Trigger Event | Motion Detection, Alarm in, Audio detection, Tampering, Trip Zone |
| Event Notification | Remote S/W, Email (with Image) |
| Audio In/ Out | Line-in 1ea / Line-out 1ea |
| Alarm In / Out | Input 4ea / Output 2ea |
| Environmental | |
| Vandal Proof Casing | IK10 |
| Outdoor Ready | IP67, Heater |
| Operating Temperature | -40°C ~ +60°C (-40°F ~ +140°F) *Starting up at above -20°C (-4°F) |
| Operating Humidity | 0% ~ 90% |
| Electrical | |
| Power Source | 24VAC, PoE (IEEE 802.3at Class 4) |
| Power Consumption | Max 15.2W(Heater on) |
| Power Consumption | HEATER OFF 24V~, 0.66A, 12.0W, 50/60Hz PoE, IEEE 802.3at(Class 4) HEATER ON 24V~, 0.82A, 15.3W, 50/60Hz PoE, IEEE 802.3at(Class 4) |
| Approval | FCC, CE (50130-4), KC, UL |
| Mechanical | |
| Dimensions (Ø x H) | Ø200mm x 199.5mm (Ø7.88″ x 7.86″) |
| Weight | 2:45 kg (lb 5:41) |

